Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

2.1. Thí sinh dự thi theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo

Là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau:

2.2. Thí sinh dự thi một số ngành/ chuyên ngành đặc thù

* Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

* Biên đạo múa, Huấn luyện múa

* Biên đạo múa đại chúng

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức tuyển sinh

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Biên kịch điện ảnh, truyền hình

7210233

Chuyên ngành: Biên kịch điện ảnh

7210233A

S 15

Chuyên ngành: Biên tập truyền hình

7210233B

S 20

2

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

7210235

Chuyên ngành: Đạo diễn điện ảnh

7210235A

S 15

Chuyên ngành: Đạo diễn truyền hình

7210235B

S 15

Chuyên ngành: Đạo diễn, sản xuất nội dung số

7210235C

S 15

3

Quay phim

7210236

Chuyên ngành: Quay phim điện ảnh

7210236A

S 20

Chuyên ngành: Quay phim truyền hình

7210236B

S 15

4

Nhiếp ảnh

7210301

Chuyên ngành: Nhiếp ảnh nghệ thuật

7210301A

S

20

Chuyên ngành: Nhiếp ảnh báo chí

7210301B

S

20

Chuyên ngành: Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

7210301C

S

20

5

Đạo diễn sân khấu

7210227

Chuyên ngành: Đạo diễn âm thanh - ánh sáng sân khấu

7210227A

S 15

Chuyên ngành: Đạo diễn sự kiện lễ hội

7210227B

S 15

6

Diễn viên sân khấu kịch hát

7210226

Chuyên ngành: Diễn viên chèo

7210226B

S 15

Chuyên ngành: Diễn viên rối

7210226C

S 10

Chuyên ngành: Nhạc công kịch hát dân tộc

7210226E

S 10

7

Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

7210406

Chuyên ngành: Thiết kế mỹ thuật sân khấu

7210406A

S 10

Chuyên ngành: Thiết kế mỹ thuật điện ảnh

7210406B

S 10

Chuyên ngành: Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

7210406C

S 10

Chuyên ngành: Thiết kế trang phục nghệ thuật

7210406D

S 10

Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa kỹ xảo

7210406E

S 20

Chuyên ngành: Nghệ thuật hóa trang

7210406F

S 25

8

Biên đạo múa

7210243

Chuyên ngành: Biên đạo Múa đại chúng

7210243A

S 30 9 Huấn luyện múa

7210244

S 10 10 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

7210234

Chuyên ngành: Diễn viên nhạc kịch

7210234A

S 15

11

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

Chuyên ngành: Công nghệ dựng phim

7210302A

S1 20

Chuyên ngành: Âm thanh điện ảnh - truyền hình

7210302B

S1 20

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội các năm trước như sau:

STT

Chuyên ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn (nhân 2)

Tổng điểm

1

Đạo diễn điện ảnh

11,00

16,00

12,50

18,00

12.50

18.80

2

Đạo diễn truyền hình

10,00

15,00

11,00

16,00

11.00

16.70

3

Quay phim điện ảnh

11,00

16,00

12,00

17,00

13.00

19.40

4

Quay phim truyền hình

-

-

10,50

15,50

11.50

18.30

5

Biên kịch điện ảnh

11,00

16,00

13,00

18,00

12.00

18.50

6

Nhiếp ảnh nghệ thuật

11,50

16,50

11,00

16,00

11.50

17.60

7

Nhiếp ảnh báo chí

11,50

16,50

9,00

14,00

10.00

16.30

8

Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

11,50

16,50

11,00

16,00

12.50

19.10

9

Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

10,00

15,00

12,00

17,00

12.00

17.80

10

Đạo diễn sự kiện lễ hội

12,00

17,00

15,50

20,50

13.50

19.80

11

Công nghệ dựng phim

9,00

14,00

12,00

17,00

9.50

16.00

12

Âm thanh điện ảnh - truyền hình

10,00 15,00 - - 10.00 16.30

13

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

18.20

14

Thiết kế trang phục nghệ thuật

13,00

18,00

-

-

12.00

19.20

15

Thiết kế đồ họa kỹ xảo

13,50

18,50

15,00

20,00

14.00

19.10

16

Biên đạo múa

12,00

17,00

13,50

18,50

13.00

18.30

17

Biên đạo múa đại chúng

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

18.10

18

Huấn luyện múa

12,50

17,50

13,00

18,00

12.00

19.00

19

Diễn viên chèo

12,00

17,00

13,00

18,00

11.00

17.20

20

Biên tập truyền hình

11,00

16,00

10,50

15,50

11.00

17.00

21

Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

13,00

18,00

15,00

20,00

15.00

22.40

22

Nghệ thuật hóa trang

14,50

19,50

15,50

20,50

15.50

21.80

23

Nhạc công kịch hát dân tộc

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

17.60

24 Đạo diễn, sản xuất nội dung số

9,50

14,50

10.50

17.40

25 Diễn viên nhạc kịch

12,00

17,00

13.00

20.10

26 Diễn viên rối

15.00

20.70

27 Thiết kế mỹ thuật sân khấu

12.50

18.90

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://caolonthongminh.vn/san-khau-dien-anh-ha-noi-a30361.html