Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Bài tập lớp 4 nâng cao: Dạng toán tìm X

avatar
Kaka
02:23 29/12/2025

Mục Lục

Bài tập Toán lớp 4: Dạng Toán tìm X được VnDoc biên soạn, chỉnh lý và tổng hợp giúp các học sinh luyện tập các dạng bài tính nhanh, tìm x với các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số đến 100000. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh tự củng cố kiến thức, luyện tập và nâng cao cách giải bài tập Toán lớp 4, cũng như giúp các thầy cô có thêm tư liệu ra đề luyện tập cho học sinh.

A. Các kiến thức cần nhớ dạng Toán Tìm x

1. Công thức trong các phép tính

Phép cộng: số hạng + số hạng = tổng

Phép trừ: số bị trừ - số trừ = hiệu

Phép chia: số bị chia : số chia = thương

Phép nhân: thừa số x thừa số = tích

2. Quy tắc thức hiện phép tính

Thực hiện phép nhân chia trước, phép cộng trừ sau.

Đối với biểu thức chỉ có phép nhân và phép chia thì thực hiện thao thứ tự từ trái qua phải.

B. Các dạng bài tập toán tìm x nâng cao

1. Dạng 1: Cơ bản

+ Nhớ lại quy tắc tính toán của phép cộng, trừ, nhân, chia.

+ Triển khai tính toán

Bài tập 1: Tìm X, biết:

a, X + 678 = 7818b, 4029 + X = 7684c, X - 1358 = 4768d, 2495 - X = 698e, X x 33 = 1386f, 36 x X = 27612g, X : 50 = 218 h, 4080 : X = 24

2. Dạng 2: Vế trái là 1 biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là một số

Bài tập 2: Tìm X, biết:

a, X + 1234 + 3012 = 4724b, X - 285 + 85 = 2495c, 2748 + X - 8593 = 10495d, 8349 + X - 5993 = 95902e, X : 7 x 34 = 8704f, X x 8 : 9 = 8440g, 38934 : X x 4 = 84h, 85 x X : 19 = 4505

3. Dạng 3: Vế trái là 1 biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là biểu thức

Bài tập 3: Tìm X, biết:

a, X + 847 x 2 = 1953 - 74b, X - 7015 : 5 = 374 x 7c, X : 7 x 18 = 6973 - 5839d, X : 3 + 8400 = 4938 - 924e, 479 - X x 5 = 896 : 4f, 3179 : X + 999 = 593 x 2g, 1023 + X - 203 = 9948 : 12h, 583 x X + 8492 = 429900 - 1065

4. Dạng 4: Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là 1 số

Bài tập 4: Tìm X, biết:

a, (1747 + X) : 5 = 2840b, (2478 - X) x 16 = 18496c, (1848 + X) : 23 = 83d, (4282 + X) x 8 = 84392e, (19429 - X) + 1849 = 5938f, (2482 - X) -1940 = 492g, (18490 + X) + 428 = 49202h, (4627 + X) - 9290 = 2420

5. Dạng 5: Vế trái là một biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là tổng, hiệu, tích, thương của hai số

Bài tập 5: Tìm X, biết:

a, (X + 2859) x 2 = 5830 x 2b, (X - 4737) : 3 = 5738 - 943c, (X + 5284) x 5 = 47832 + 8593d, (X - 7346) : 9 = 8590 x 2e, (8332 - X) + 3959 = 2820 x 3f, (27582 + X) - 724 = 53839 - 8428g, (7380 - X) : 132 = 328 - 318h, (9028 + X) x 13 = 85930 + 85930

Bài tập 6: Tìm X, biết:

a) X × 2 = 54 972

b) 13 805 - X = 6 816

c) X : 3 = 1 607

d) X - 1 327 = 9 216

e) X + 936 = 7 865

g) 36 475 : 5 + X = 20 981

h) 5 638 × 7 + X = 90 812

i) 7 013 × 3 - X = 19 945

C. Đáp án Toán lớp 4 Tìm x

Bài tập 1:

a, X + 678 = 7818

X = 7818 - 678

X = 7140

b, 4029 + X = 7684

X = 7684 - 4029

X = 3655

c, X - 1358 = 4768

X = 4768 + 1358

X = 6126

d, 2495 - X = 698

X = 2495 - 698

X = 1797

e, X x 33 = 1386

X = 1386 : 33

X = 42

f, 36 x X = 27612

X = 27612 : 36

X = 767

g, X : 50 = 218

X = 218 x 50

X = 10900

h, 4080 : X = 24

X = 4080 : 24

X = 170

Bài tập 2:

a, X + 1234 + 3012 = 4724

X + 4246 = 4724

X = 4724 - 4246

X = 478

b, X - 285 + 85 = 2495

X - 285 = 2495 - 85

X - 285 = 2410

X = 2410 + 285

X = 2695

c, 2748 + X - 8593 = 10495

X - 8593 = 10495 - 2748

X - 8593 = 7747

X = 7747 + 8593

X = 16340

d, 8349 + X - 5993 = 95902

X - 5993 = 95902 - 8349

X - 5993 = 87553

X = 87553 + 5993

X = 93546

e, X : 7 x 34 = 8704

X : 7 = 8704 : 34

X : 7 = 256

X = 256 X 7

X = 1792

f, X x 8 : 9 = 8440

X x 8 = 8440 x 9

X x 8 = 75960

X = 75960 : 8

X = 9495

g, 38934 : X x 4 = 84

38934 : X = 84 : 4

38934 : X = 21

X = 38934 : 21

X = 1854

h, 85 x X : 19 = 4505

85 x X = 4505 x 19

85 x X = 85595

X = 85595 : 85

X = 1007

Mời các bạn tải về để xem tiếp nội dung cùng đáp án

-

Tham khảo:

  • Toán Lớp 2 Nâng Cao
  • Bài tập Toán lớp 2
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cao lớn thông minh

Cao Lớn Thông Minh cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký